Chứng khoán VN

Bộ lọc cổ phiếu Chứng khoán VN: tiêu chí kỹ thuật

Danh sách mã đạt các tiêu chí kỹ thuật phổ biến hôm nay. Đây là bộ lọc công khai, không phải khuyến nghị: hãy tự kiểm dữ liệu và tự quyết định.

Phiên 13/10/2026

Giá cách đỉnh một năm không quá 5%.

Phiên 13/10/2026
MãNgànhGiá1 phiên1 tuần1 thángTừ đầu nămVốn hoáP/ERSGiá trị GDKhối ngoại ròng
MSBNgân hàng MSBNgân hàng14,500,00%+0,69%+13,28%+40,33%54.288 tỷ9,296127 tỷ-42,1 tỷ
TLGThiên Long GroupĐồ dùng cá nhân và đồ gia dụng55,20+0,91%+2,22%+6,36%+18,98%5.280 tỷ11,59426,9 tỷ-1 tỷ
GMDVận Tải Và Công Nghiệp Hàng Hải Gemadept HoldingHàng hóa và dịch vụ công nghiệp52,50-2,96%+0,96%+5,56%+32,84%35.129 tỷ13,79251,4 tỷ-44,5 tỷ
HDBHDBankNgân hàng23,10+2,21%+7,06%+12,05%+1,12%147.055 tỷ7,790781 tỷ44 tỷ
KDCTập đoàn KidoThực phẩm & Đồ uống50,60-0,20%-0,20%-1,36%-0,36%14.011 tỷ25,1792,6 tỷ0,2 tỷ

Giá trên đường trung bình 50, 150, 200 phiên theo đúng thứ tự, MA200 đang đi lên, cao hơn đáy năm ít nhất 25%, cách đỉnh năm không quá 25%, RS từ 70 (rút gọn bộ tiêu chí xu hướng của Minervini).

Phiên 13/10/2026
MãNgànhGiá1 phiên1 tuần1 thángTừ đầu nămVốn hoáP/ERSGiá trị GDKhối ngoại ròng
BSRTổng Công ty Lọc hóa dầu Việt NamDầu khí30,30-0,98%-2,57%+6,32%+90,33%153.223 tỷ7,799345 tỷ17,4 tỷ
PVTTCT V.tải dầu khíHàng hóa và dịch vụ công nghiệp25,00-0,60%+2,04%+10,13%+49,46%13.001 tỷ9,197120 tỷ1,7 tỷ
MSBNgân hàng MSBNgân hàng14,500,00%+0,69%+13,28%+40,33%54.288 tỷ9,296127 tỷ-42,1 tỷ
TLGThiên Long GroupĐồ dùng cá nhân và đồ gia dụng55,20+0,91%+2,22%+6,36%+18,98%5.280 tỷ11,59426,9 tỷ-1 tỷ
GMDVận Tải Và Công Nghiệp Hàng Hải Gemadept HoldingHàng hóa và dịch vụ công nghiệp52,50-2,96%+0,96%+5,56%+32,84%35.129 tỷ13,79251,4 tỷ-44,5 tỷ

Đóng cửa trên giá cao nhất 20 phiên trước, khối lượng ít nhất 1,5 lần trung bình.

Phiên 13/10/2026
MãNgànhGiá1 phiên1 tuần1 thángTừ đầu nămVốn hoáP/ERSGiá trị GDKhối ngoại ròng
HDBHDBankNgân hàng23,10+2,21%+7,06%+12,05%+1,12%147.055 tỷ7,790781 tỷ44 tỷ

Biên độ 10 phiên không quá 6%, khối lượng dưới trung bình 50 phiên, giá trên MA50.

Phiên 13/10/2026
MãNgànhGiá1 phiên1 tuần1 thángTừ đầu nămVốn hoáP/ERSGiá trị GDKhối ngoại ròng
BSRTổng Công ty Lọc hóa dầu Việt NamDầu khí30,30-0,98%-2,57%+6,32%+90,33%153.223 tỷ7,799345 tỷ17,4 tỷ
VJCVIETJETAIRDu lịch & Giải trí128,20-0,62%-0,47%+4,31%-20,26%99.213 tỷ45,671111 tỷ-2,8 tỷ

RS từ 80, tăng trong tháng, chưa cao hơn MA20 quá 15%.

Phiên 13/10/2026
MãNgànhGiá1 phiên1 tuần1 thángTừ đầu nămVốn hoáP/ERSGiá trị GDKhối ngoại ròng
BSRTổng Công ty Lọc hóa dầu Việt NamDầu khí30,30-0,98%-2,57%+6,32%+90,33%153.223 tỷ7,799345 tỷ17,4 tỷ
PVTTCT V.tải dầu khíHàng hóa và dịch vụ công nghiệp25,00-0,60%+2,04%+10,13%+49,46%13.001 tỷ9,197120 tỷ1,7 tỷ
MSBNgân hàng MSBNgân hàng14,500,00%+0,69%+13,28%+40,33%54.288 tỷ9,296127 tỷ-42,1 tỷ
BVHTập đoàn Bảo ViệtBảo hiểm74,60-1,84%-0,53%+9,71%+31,34%56.417 tỷ17,09559,7 tỷ13,3 tỷ
TLGThiên Long GroupĐồ dùng cá nhân và đồ gia dụng55,20+0,91%+2,22%+6,36%+18,98%5.280 tỷ11,59426,9 tỷ-1 tỷ
DGWCTCP Thế giới SốDịch vụ bán lẻ45,95-2,13%-3,77%+2,13%+23,38%10.384 tỷ12,493106 tỷ15 tỷ
GMDVận Tải Và Công Nghiệp Hàng Hải Gemadept HoldingHàng hóa và dịch vụ công nghiệp52,50-2,96%+0,96%+5,56%+32,84%35.129 tỷ13,79251,4 tỷ-44,5 tỷ
FRTBán lẻ KTS FPTDịch vụ bán lẻ143,80-3,81%-0,83%+8,12%+0,99%26.733 tỷ23,591144 tỷ-32,9 tỷ
HDBHDBankNgân hàng23,10+2,21%+7,06%+12,05%+1,12%147.055 tỷ7,790781 tỷ44 tỷ
GVRCao su Việt NamHóa chất32,35-0,15%-1,37%+8,01%+23,47%129.600 tỷ18,58942,3 tỷ-0 tỷ
VPBNg.hàng Thịnh VượngNgân hàng24,400,00%+5,17%+13,07%+9,26%244.000 tỷ8,289372 tỷ-37,6 tỷ
VGCTCT ViglaceraBất động sản43,300,00%-2,26%+13,05%+9,99%19.414 tỷ13,68212 tỷ-1,5 tỷ

20 phiên gần nhất, những phiên chỉ số giảm thì mã này trung bình không giảm.

Phiên 13/10/2026
MãNgànhGiá1 phiên1 tuần1 thángTừ đầu nămVốn hoáP/ERSGiá trị GDKhối ngoại ròng
PVTTCT V.tải dầu khíHàng hóa và dịch vụ công nghiệp25,00-0,60%+2,04%+10,13%+49,46%13.001 tỷ9,197120 tỷ1,7 tỷ
MSBNgân hàng MSBNgân hàng14,500,00%+0,69%+13,28%+40,33%54.288 tỷ9,296127 tỷ-42,1 tỷ
BVHTập đoàn Bảo ViệtBảo hiểm74,60-1,84%-0,53%+9,71%+31,34%56.417 tỷ17,09559,7 tỷ13,3 tỷ
TLGThiên Long GroupĐồ dùng cá nhân và đồ gia dụng55,20+0,91%+2,22%+6,36%+18,98%5.280 tỷ11,59426,9 tỷ-1 tỷ
GMDVận Tải Và Công Nghiệp Hàng Hải Gemadept HoldingHàng hóa và dịch vụ công nghiệp52,50-2,96%+0,96%+5,56%+32,84%35.129 tỷ13,79251,4 tỷ-44,5 tỷ
FRTBán lẻ KTS FPTDịch vụ bán lẻ143,80-3,81%-0,83%+8,12%+0,99%26.733 tỷ23,591144 tỷ-32,9 tỷ
HDBHDBankNgân hàng23,10+2,21%+7,06%+12,05%+1,12%147.055 tỷ7,790781 tỷ44 tỷ
GVRCao su Việt NamHóa chất32,35-0,15%-1,37%+8,01%+23,47%129.600 tỷ18,58942,3 tỷ-0 tỷ
VPBNg.hàng Thịnh VượngNgân hàng24,400,00%+5,17%+13,07%+9,26%244.000 tỷ8,289372 tỷ-37,6 tỷ
VGCTCT ViglaceraBất động sản43,300,00%-2,26%+13,05%+9,99%19.414 tỷ13,68212 tỷ-1,5 tỷ
PHRCao su Phước HòaHóa chất32,80-0,15%-0,15%+5,47%+3,31%8.012 tỷ8,6787,3 tỷ–
NT2Nhơn Trạch 2Dịch vụ tiện ích23,00-1,29%+5,02%+13,58%-5,54%6.708 tỷ5,37324 tỷ-3,5 tỷ
VJCVIETJETAIRDu lịch & Giải trí128,20-0,62%-0,47%+4,31%-20,26%99.213 tỷ45,671111 tỷ-2,8 tỷ
TCBTechcombankNgân hàng32,95+1,07%+1,54%+3,45%-3,60%231.011 tỷ8,570764 tỷ-34,8 tỷ
POWPVPOWERDịch vụ tiện ích12,55+0,80%-0,79%+1,21%-1,18%38.195 tỷ6,46955,6 tỷ6 tỷ
SIPĐầu tư Sài Gòn VRGBất động sản48,70-1,02%+1,04%+1,99%-0,68%11.912 tỷ8,4663,5 tỷ0 tỷ
MSNMASAN GroupThực phẩm & Đồ uống71,10-2,74%-1,25%+6,76%-7,66%112.205 tỷ15,965506 tỷ-19,8 tỷ
BWEM.trường Bình DgDịch vụ tiện ích41,20+0,49%+2,87%-1,55%-8,60%10.305 tỷ9,5602 tỷ0 tỷ
HAGHoàng Anh Gia LaiThực phẩm & Đồ uống14,35-0,35%-1,37%+4,36%-18,23%18.251 tỷ5,55728,8 tỷ-3,2 tỷ
VIBVIB BankNgân hàng13,80+0,73%+2,22%+4,15%-10,20%51.065 tỷ6,956122 tỷ10,5 tỷ
PPCNh.điện Phả LạiDịch vụ tiện ích8,76-0,11%+1,86%-0,11%-11,16%2.812 tỷ10,3530,1 tỷ0 tỷ
VHCCTCP Vĩnh HoànThực phẩm & Đồ uống51,00-1,92%+2,00%+1,39%-9,09%10.892 tỷ7,55019,8 tỷ0,3 tỷ
REECTCP Cơ điện lạnhDịch vụ tiện ích45,40+0,78%-1,30%+0,89%-13,03%28.084 tỷ10,64919,2 tỷ–
CTDXây dựng CotecconsXây dựng & Vật liệu62,10-1,27%+5,61%+7,07%-14,21%7.034 tỷ8,94615 tỷ-2 tỷ
ANVAmicogen Nam ViệtThực phẩm & Đồ uống17,70-4,32%+2,91%+15,69%-31,13%4.926 tỷ5,73032,4 tỷ-4,7 tỷ
SZCSonadezi Châu ĐứcBất động sản17,450,00%+4,49%-0,85%-36,89%3.141 tỷ19,7194,8 tỷ-0,5 tỷ

Bộ lọc dùng giá đóng cửa (cộng giá trong phiên hôm nay nếu có). Chỉ để mô tả dữ liệu, không phải lời khuyên đầu tư.