Ngoại tệ
Tỷ giá hôm nay: EUR/USD, USD/JPY và các cặp chính
Tỷ giá đóng cửa của các cặp ngoại tệ chính lúc 17:00 New York, kèm biến động sau 1, 5 và 20 phiên gần nhất.
Đóng cửa phiên 12/10/2026 · 17:00 New York
| Cặp tiền | Tỷ giá | 1 phiên | 5 phiên | 20 phiên |
|---|---|---|---|---|
| EUR/USDEuro / Đô la Mỹ | 1,11555 | -0,42% | -0,61% | -3,42% |
| USD/JPYĐô la Mỹ / Yên Nhật | 158,645 | +0,21% | +0,46% | +2,79% |
| GBP/USDBảng Anh / Đô la Mỹ | 1,32088 | -0,20% | -0,11% | -2,17% |
| AUD/USDĐô la Úc / Đô la Mỹ | 0,69582 | -0,38% | -0,21% | -2,55% |
| USD/CADĐô la Mỹ / Đô la Canada | 1,42825 | +0,19% | +0,16% | +2,74% |
| USD/CHFĐô la Mỹ / Franc Thuỵ Sĩ | 0,83474 | +0,55% | +0,50% | +2,12% |
| NZD/USDĐô la New Zealand / Đô la Mỹ | 0,55868 | -0,48% | -0,24% | -3,32% |
Không có mã nào khớp với từ tìm.
Dữ liệu: Twelve Data (nến giờ), đối chiếu với Alpha Vantage. Nến ngày do Upside tự dựng.
Cách đọc một cặp tiền
Trong EUR/USD, đồng đứng trước là đồng cơ sở, đồng đứng sau là đồng định giá: 1,0850 nghĩa là một euro đổi được 1,0850 đô la Mỹ. Con số tăng nghĩa là euro mạnh lên so với USD.
Trong USD/JPY, USD là đồng cơ sở, nên con số tăng nghĩa là USD mạnh lên. Vì vậy khi USD biến động, có những cặp đi ngược chiều nhau.