Chứng khoán VN
Giá VNM hôm nay và biểu đồ
Giá cổ phiếu VNM trên HOSE lúc đóng cửa 15:00, đơn vị nghìn đồng, đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách.
Hiệu suất
Toàn bộ: từ 02/01/2013, phiên đầu tiên trong dữ liệu của Upside.
Số liệu chính
| Đóng cửa phiên trước | 58,40 |
|---|---|
| Mở cửa (phiên hiện tại) | 58,10 |
| Biên độ (phiên hiện tại) | |
| Biên độ 52 tuần | |
| Biên độ ngày trung bình (ATR 20) | 1,83% |
| Độ biến động năm hoá (1 năm) | 29,3% |
| Cao nhất mọi thời | 99,02 · 03/01/2018 |
| Thấp nhất mọi thời | 18,99 · 03/01/2013 |
| Dữ liệu từ | 02/01/2013 |
Dữ liệu: VNDirect, giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách, đơn vị nghìn đồng.
Chỉ báo kỹ thuật
Các chỉ báo phổ biến trên nến ngày sau phiên gần nhất, tóm tắt theo cách thông dụng: dao động ở vùng quá bán là tích cực, vùng quá mua là tiêu cực; giá trên đường trung bình là tích cực.
- Tích cực
- 0
- Trung tính
- 4
- Tiêu cực
- 2
- Tích cực
- 1
- Trung tính
- 4
- Tiêu cực
- 11
- Tích cực
- 1
- Trung tính
- 0
- Tiêu cực
- 9
| Chỉ báo | Giá trị | Trạng thái |
|---|---|---|
| RSI (14) | 43,45 | Trung tính |
| Stochastic %K (14, 3, 3) | 21,43 | Trung tính |
| CCI (20) | -75,68 | Trung tính |
| Williams %R (14) | -69,05 | Trung tính |
| Động lượng (10) | -1,90 | Tiêu cực |
| MACD (12, 26, 9) | -0,78 | Tiêu cực |
| ADX (14), sức mạnh xu hướng | 29,76 | Trung tính |
| Chỉ báo | Giá trị | Trạng thái |
|---|---|---|
| Trung bình đơn giản (10) | 58,32 | Tích cực |
| Trung bình hàm mũ (10) | 58,43 | Tiêu cực |
| Trung bình đơn giản (20) | 59,33 | Tiêu cực |
| Trung bình hàm mũ (20) | 59,11 | Tiêu cực |
| Trung bình đơn giản (50) | 60,65 | Tiêu cực |
| Trung bình hàm mũ (50) | 59,65 | Tiêu cực |
| Trung bình đơn giản (100) | 58,78 | Tiêu cực |
| Trung bình hàm mũ (100) | 59,56 | Tiêu cực |
| Trung bình đơn giản (200) | 60,33 | Tiêu cực |
| Trung bình hàm mũ (200) | 59,34 | Tiêu cực |
Lợi suất theo tháng
Thay đổi từ giá đóng cuối tháng này sang cuối tháng sau, trong năm năm gần nhất. Tháng hiện tại tính tới phiên gần nhất.
| Năm | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | +15,4% | -3,4% | -11,3% | +0,7% | -2,8% | -4,4% | +11,1% | +2,3% | -4,7% | -1,7% | ||
| 2025 | -1,9% | 0,0% | -2,6% | -5,0% | -1,2% | +5,6% | +5,5% | -1,5% | -0,5% | +0,5% | +11,1% | -4,4% |
| 2024 | -0,9% | +7,5% | -4,9% | -3,8% | +0,6% | +0,2% | +9,3% | +3,2% | -1,8% | -5,7% | -2,3% | -1,1% |
| 2023 | +1,3% | -2,1% | -1,5% | -5,9% | -5,6% | +7,4% | +9,9% | +3,1% | -4,6% | -8,4% | -0,9% | +1,0% |
| 2022 | -2,2% | -5,7% | +3,2% | -8,3% | -3,4% | +0,7% | +4,3% | +3,7% | -4,2% | +8,6% | +5,5% | -6,4% |
| Trung bình | +2,3% | -0,7% | -3,4% | -4,5% | -2,5% | +1,9% | +8,0% | +2,2% | -3,2% | -1,3% | +3,4% | -2,7% |
| Số tháng tăng | 40% | 20% | 20% | 20% | 20% | 80% | 100% | 80% | 0% | 40% | 50% | 25% |
Dự báo của Upside cho VNM
Upside dự báo thế nào →Dự báo sau phiên 12/10/2026
1 phiên
FLATFLAT · đứng ngoài
- Tăng
- 31%
- Đi ngang
- 33%
- Giảm
- 35%
| Lợi nhuận kỳ vọng | -0,01% |
|---|---|
| Giá tham chiếu | 58,40 |
| Hiệu lực tới | 13/10/2026 |
| Tín hiệu từ | Tỷ lệ nền |
Độ tin thấp · Giữ nguyên · Chứng khoán Việt Nam thanh toán T+2.5, nên khung 1 phiên chỉ để tham khảo và không giao dịch trong sổ giả lập.
5 phiên
FLATFLAT · đứng ngoài
- Tăng
- 32%
- Đi ngang
- 33%
- Giảm
- 35%
| Lợi nhuận kỳ vọng | -0,01% |
|---|---|
| Giá tham chiếu | 58,40 |
| Hiệu lực tới | 19/10/2026 |
| Tín hiệu từ | Tỷ lệ nền |
Độ tin thấp · Giữ nguyên
20 phiên
FLATFLAT · đứng ngoài
- Tăng
- 33%
- Đi ngang
- 30%
- Giảm
- 37%
| Lợi nhuận kỳ vọng | +0,09% |
|---|---|
| Giá tham chiếu | 58,40 |
| Hiệu lực tới | 09/11/2026 |
| Tín hiệu từ | Tỷ lệ nền |
Độ tin thấp · Giữ nguyên
60 phiên
FLATFLAT · đứng ngoài
- Tăng
- 36%
- Đi ngang
- 24%
- Giảm
- 41%
| Lợi nhuận kỳ vọng | +0,32% |
|---|---|
| Giá tham chiếu | 58,40 |
| Hiệu lực tới | 05/01/2027 |
| Tín hiệu từ | Tỷ lệ nền |
Độ tin thấp · Giữ nguyên
Từng chiến lược nhìn thế nào
Xác suất tăng và giảm của mọi chiến lược ở phiên gần nhất. Tín hiệu chỉ theo chiến lược đang tin dùng; các chiến lược khác được theo dõi để xem có cái nào làm tốt hơn không.
| Chiến lược | 1 phiên | 5 phiên | 20 phiên | 60 phiên |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ nềnTin dùng | ↑31% ↓35% | ↑32% ↓35% | ↑33% ↓37% | ↑36% ↓41% |
| Quán tính | ↑31% ↓37% | ↑31% ↓39% | ↑30% ↓36% | ↑33% ↓45% |
| Sức mạnh xu hướng ADX | ↑34% ↓36% | ↑32% ↓33% | ↑32% ↓33% | ↑42% ↓42% |
| Dải Bollinger | ↑32% ↓34% | ↑33% ↓34% | – | – |
| Kênh Donchian | ↑30% ↓33% | ↑28% ↓35% | ↑24% ↓43% | ↑36% ↓40% |
| Tổng hợp các luật | ↑34% ↓33% | ↑35% ↓31% | ↑26% ↓37% | ↑36% ↓43% |
| MACD | ↑31% ↓36% | ↑31% ↓36% | ↑33% ↓33% | ↑33% ↓40% |
| RSI | ↑30% ↓31% | ↑30% ↓32% | ↑25% ↓38% | ↑32% ↓43% |
| Xu hướng đường trung bình | ↑33% ↓34% | ↑32% ↓31% | ↑22% ↓40% | ↑31% ↓36% |
| Học máy (LightGBM) | ↑26% ↓32% | ↑32% ↓35% | ↑28% ↓38% | ↑22% ↓60% |
Track record của mã này
Brier skill so với tỷ lệ nền trong backtest walk-forward từ 2020 (trên 0 nghĩa là có thêm thông tin so với tỷ lệ nền), và số dự báo live đã chấm.
| Chiến lược | 1 phiên | 5 phiên | 20 phiên | 60 phiên |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ nền | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| Học máy (LightGBM) | +0,23% | -0,34% | -0,41% | +0,67% |
| Kênh Donchian | -0,36% | +0,18% | -0,06% | -1,22% |
| Quán tính | +0,17% | +0,11% | -0,30% | +0,14% |
| Dải Bollinger | +0,05% | +0,11% | – | – |
| Sức mạnh xu hướng ADX | -0,79% | -0,35% | -1,27% | +0,10% |
| Tổng hợp các luật | -0,39% | +0,08% | -0,54% | -2,10% |
| Xu hướng đường trung bình | -0,15% | -0,26% | -0,44% | -6,05% |
| MACD | -0,32% | -0,47% | -0,94% | -0,28% |
| RSI | -0,43% | -0,45% | -0,58% | -1,02% |
| Live: đã chấm / chờ | 0 / 1 | 0 / 1 | 0 / 1 | 0 / 1 |
Câu hỏi thường gặp
Giá VNM hôm nay là bao nhiêu?
VNM đóng cửa ở 58,40 phiên 12/10/2026, +1,21% so với phiên trước.
VNM cao nhất là bao nhiêu?
Trong dữ liệu của Upside từ 02/01/2013, mức cao nhất của VNM là 99,02, ở phiên 03/01/2018.
VNM thấp nhất là bao nhiêu?
Trong dữ liệu của Upside từ 02/01/2013, mức thấp nhất của VNM là 18,99, ở phiên 03/01/2013.
VNM biến động thế nào trong một năm qua?
Trong 252 phiên gần nhất VNM thay đổi +1,19%, dao động từ 53,26 tới 73,11. Biên độ một ngày thường vào khoảng 1,83% giá.