Tỷ giá
Giá AUD/USD hôm nay và biểu đồ
Tỷ giá AUD/USD lúc đóng cửa 17:00 New York, cập nhật sau mỗi phiên.
Hiệu suất
Toàn bộ: từ 24/12/1979, phiên đầu tiên trong dữ liệu của Upside.
Số liệu chính
| Đóng cửa phiên trước | 0,69846 |
|---|---|
| Mở cửa | 0,69833 |
| Biên độ phiên | |
| Biên độ 52 tuần | |
| Biên độ ngày trung bình (ATR 20) | 0,62% |
| Độ biến động năm hoá (1 năm) | 7,9% |
| Cao nhất mọi thời | 1,18890 · 07/01/1981 |
| Thấp nhất mọi thời | 0,47730 · 02/04/2001 |
| Dữ liệu từ | 24/12/1979 |
Về cặp AUD/USD
AUD/USD là giá của đô la Úc tính bằng đô la Mỹ. Đô la Úc được xem là đồng tiền hàng hoá: Úc xuất khẩu nhiều quặng sắt, than và khí đốt.
Cặp này hay đi cùng giá hàng hoá, nhu cầu từ Trung Quốc và khẩu vị rủi ro chung của thị trường, bên cạnh chính sách của RBA và Fed.
| Đồng cơ sở | Đô la Úc (AUD) |
|---|---|
| Đồng định giá | Đô la Mỹ (USD) |
| Ngân hàng trung ương | Ngân hàng Dự trữ Úc (RBA) · Fed |
| Biệt danh trên thị trường | Aussie |
| Tỷ trọng trong chỉ số USD (DXY) | Không có trong rổ |
| Giờ giao dịch | 24 giờ, từ 17:00 Chủ nhật tới 17:00 thứ Sáu giờ New York |
Tỷ giá 0,69582 nghĩa là 1 AUD đổi được 0,69582 USD.
Dữ liệu: Twelve Data (nến giờ), đối chiếu với Alpha Vantage. Nến ngày do Upside tự dựng.
Chỉ báo kỹ thuật
Các chỉ báo phổ biến trên nến ngày sau phiên gần nhất, tóm tắt theo cách thông dụng: dao động ở vùng quá bán là tích cực, vùng quá mua là tiêu cực; giá trên đường trung bình là tích cực.
- Tích cực
- 0
- Trung tính
- 4
- Tiêu cực
- 2
- Tích cực
- 0
- Trung tính
- 4
- Tiêu cực
- 12
- Tích cực
- 0
- Trung tính
- 0
- Tiêu cực
- 10
| Chỉ báo | Giá trị | Trạng thái |
|---|---|---|
| RSI (14) | 36,93 | Trung tính |
| Stochastic %K (14, 3, 3) | 27,96 | Trung tính |
| CCI (20) | -59,62 | Trung tính |
| Williams %R (14) | -75,01 | Trung tính |
| Động lượng (10) | -0,00592 | Tiêu cực |
| MACD (12, 26, 9) | -0,00420 | Tiêu cực |
| ADX (14), sức mạnh xu hướng | 41,13 | Trung tính |
| Chỉ báo | Giá trị | Trạng thái |
|---|---|---|
| Trung bình đơn giản (10) | 0,69639 | Tiêu cực |
| Trung bình hàm mũ (10) | 0,69800 | Tiêu cực |
| Trung bình đơn giản (20) | 0,70212 | Tiêu cực |
| Trung bình hàm mũ (20) | 0,70146 | Tiêu cực |
| Trung bình đơn giản (50) | 0,70882 | Tiêu cực |
| Trung bình hàm mũ (50) | 0,70521 | Tiêu cực |
| Trung bình đơn giản (100) | 0,70475 | Tiêu cực |
| Trung bình hàm mũ (100) | 0,70489 | Tiêu cực |
| Trung bình đơn giản (200) | 0,70392 | Tiêu cực |
| Trung bình hàm mũ (200) | 0,69836 | Tiêu cực |
Lợi suất theo tháng
Thay đổi từ giá đóng cuối tháng này sang cuối tháng sau, trong năm năm gần nhất. Tháng hiện tại tính tới phiên gần nhất.
| Năm | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | +4,1% | +2,2% | -3,0% | +4,4% | -0,3% | -3,7% | +1,6% | +2,0% | -3,1% | +0,2% | ||
| 2025 | +0,2% | 0,0% | +0,6% | +2,5% | +0,5% | +2,3% | -2,4% | +1,8% | +1,1% | -1,0% | 0,0% | +2,1% |
| 2024 | -3,6% | -1,1% | +0,4% | -0,8% | +2,8% | +0,2% | -1,9% | +3,4% | +2,2% | -4,8% | -1,1% | -4,8% |
| 2023 | +3,6% | -4,6% | -0,6% | -1,1% | -1,7% | +2,5% | +0,8% | -3,5% | -0,7% | -1,6% | +4,2% | +3,2% |
| 2022 | -2,7% | +2,8% | +3,0% | -5,6% | +1,6% | -3,8% | +1,2% | -2,1% | -6,4% | -0,1% | +6,1% | +0,3% |
| Trung bình | +0,3% | -0,2% | +0,1% | -0,1% | +0,6% | -0,5% | -0,1% | +0,3% | -1,4% | -1,5% | +2,3% | +0,2% |
| Số tháng tăng | 60% | 40% | 60% | 40% | 60% | 60% | 60% | 60% | 40% | 20% | 75% | 75% |
Tin về AUD/USD
Tất cả tin →- Có thể cần lãi suất cao hơn để ngăn “tâm lý lạm phát” hình thành, theo Hammack của Fed
Theo Hammack của Fed, lãi suất có thể cần cao hơn để tránh “tâm lý lạm phát” lan rộng.
- Bitcoin falls below $83,000 as dollar strength keeps markets on edge
- Fed officials want to hold off a rate hike this month. Will this week’s inflation data let them?
- Giá USD thế giới vẫn neo quanh đỉnh 18 tháng
Dự báo của Upside cho AUD/USD
Upside dự báo thế nào →Dự báo sau phiên 12/10/2026
1 phiên
FLATFLAT · đứng ngoài
- Tăng
- 34%
- Đi ngang
- 33%
- Giảm
- 33%
| Lợi nhuận kỳ vọng | 0,00% |
|---|---|
| Giá tham chiếu | 0,69582 |
| Hiệu lực tới | 13/10/2026 |
| Tín hiệu từ | Tỷ lệ nền |
Độ tin thấp · Giữ nguyên
5 phiên
FLATFLAT · đứng ngoài
- Tăng
- 34%
- Đi ngang
- 33%
- Giảm
- 33%
| Lợi nhuận kỳ vọng | -0,01% |
|---|---|
| Giá tham chiếu | 0,69582 |
| Hiệu lực tới | 19/10/2026 |
| Tín hiệu từ | Tỷ lệ nền |
Độ tin thấp · Giữ nguyên
20 phiên
FLATFLAT · đứng ngoài
- Tăng
- 33%
- Đi ngang
- 33%
- Giảm
- 34%
| Lợi nhuận kỳ vọng | -0,02% |
|---|---|
| Giá tham chiếu | 0,69582 |
| Hiệu lực tới | 09/11/2026 |
| Tín hiệu từ | Tỷ lệ nền |
Độ tin thấp · Giữ nguyên
60 phiên
SHORTSHORT · kỳ vọng giảm
- Tăng
- 28%
- Đi ngang
- 37%
- Giảm
- 35%
| Lợi nhuận kỳ vọng | -0,18% |
|---|---|
| Giá tham chiếu | 0,69582 |
| Cắt lỗ | 0,74500 |
| Chốt lời | 0,61300 |
| Hiệu lực tới | 06/01/2027 |
| Tín hiệu từ | Tỷ lệ nền |
Độ tin vừa · Giữ nguyên
Từng chiến lược nhìn thế nào
Xác suất tăng và giảm của mọi chiến lược ở phiên gần nhất. Tín hiệu chỉ theo chiến lược đang tin dùng; các chiến lược khác được theo dõi để xem có cái nào làm tốt hơn không.
| Chiến lược | 1 phiên | 5 phiên | 20 phiên | 60 phiên |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ nềnTin dùng | ↑34% ↓33% | ↑34% ↓33% | ↑33% ↓34% | ↑28% ↓35% |
| Quán tính | ↑35% ↓31% | ↑35% ↓34% | ↑35% ↓34% | ↑34% ↓30% |
| Sức mạnh xu hướng ADX | ↑35% ↓31% | ↑36% ↓30% | ↑37% ↓30% | ↑30% ↓29% |
| Dải Bollinger | ↑34% ↓32% | ↑34% ↓32% | – | – |
| Kênh Donchian | ↑34% ↓32% | ↑33% ↓34% | ↑33% ↓35% | ↑35% ↓25% |
| Tổng hợp các luật | ↑34% ↓31% | ↑35% ↓29% | ↑38% ↓29% | ↑28% ↓28% |
| MACD | ↑35% ↓33% | ↑33% ↓33% | ↑37% ↓33% | ↑29% ↓29% |
| RSI | ↑37% ↓31% | ↑36% ↓28% | ↑37% ↓30% | ↑32% ↓25% |
| Xu hướng đường trung bình | ↑37% ↓31% | ↑38% ↓28% | ↑36% ↓34% | ↑28% ↓40% |
| Học máy (LightGBM) | ↑32% ↓33% | ↑31% ↓36% | ↑33% ↓38% | ↑28% ↓35% |
Track record của mã này
Brier skill so với tỷ lệ nền trong backtest walk-forward từ 2020 (trên 0 nghĩa là có thêm thông tin so với tỷ lệ nền), và số dự báo live đã chấm.
| Chiến lược | 1 phiên | 5 phiên | 20 phiên | 60 phiên |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ nền | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| Quán tính | +0,05% | +0,04% | -0,40% | -0,61% |
| Học máy (LightGBM) | +0,04% | -0,06% | -0,49% | -0,13% |
| Dải Bollinger | -0,02% | -0,37% | – | – |
| Xu hướng đường trung bình | -0,08% | -0,06% | -0,35% | -1,59% |
| Sức mạnh xu hướng ADX | -0,07% | -0,90% | -1,71% | -2,24% |
| Tổng hợp các luật | -0,08% | -0,85% | -1,70% | -0,70% |
| RSI | -0,11% | -0,22% | -0,97% | -1,55% |
| Kênh Donchian | -0,12% | -0,11% | -1,23% | -1,55% |
| MACD | -0,15% | -0,50% | -1,20% | -0,15% |
| Live: đã chấm / chờ | 0 / 1 | 0 / 1 | 0 / 1 | 0 / 1 |
Các lần đổi tín hiệu gần đây
| Phiên | Khung | Chiến lược | Giá tham chiếu | Kết quả sau phí |
|---|---|---|---|---|
| 09/10/2026 * | 60 phiên | SHORT Mới | 0,69846 | Đang mở |
* Chạy bù: ghi sau khi phiên đã qua, không bao giờ tính là live
Câu hỏi thường gặp
Giá AUD/USD hôm nay là bao nhiêu?
AUD/USD đóng cửa ở 0,69582 phiên 12/10/2026, -0,38% so với phiên trước.
AUD/USD cao nhất là bao nhiêu?
Trong dữ liệu của Upside từ 24/12/1979, mức cao nhất của AUD/USD là 1,18890, ở phiên 07/01/1981.
AUD/USD thấp nhất là bao nhiêu?
Trong dữ liệu của Upside từ 24/12/1979, mức thấp nhất của AUD/USD là 0,47730, ở phiên 02/04/2001.
AUD/USD biến động thế nào trong một năm qua?
Trong 252 phiên gần nhất AUD/USD thay đổi +7,22%, dao động từ 0,64214 tới 0,72804. Biên độ một ngày thường vào khoảng 0,62% giá.