Tỷ giá
Giá EUR/USD hôm nay và biểu đồ
Tỷ giá EUR/USD lúc đóng cửa 17:00 New York, cập nhật sau mỗi phiên.
Hiệu suất
Toàn bộ: từ 01/12/2003, phiên đầu tiên trong dữ liệu của Upside.
Số liệu chính
| Đóng cửa phiên trước | 1,12025 |
|---|---|
| Mở cửa | 1,11911 |
| Biên độ phiên | |
| Biên độ 52 tuần | |
| Biên độ ngày trung bình (ATR 20) | 0,52% |
| Độ biến động năm hoá (1 năm) | 5,4% |
| Cao nhất mọi thời | 1,60282 · 15/07/2008 |
| Thấp nhất mọi thời | 0,95375 · 28/09/2022 |
| Dữ liệu từ | 01/12/2003 |
Về cặp EUR/USD
EUR/USD là cặp tiền được giao dịch nhiều nhất thế giới: giá của đồng euro, đồng tiền chung của khu vực đồng euro, tính bằng đô la Mỹ.
Cặp này chủ yếu đi theo chênh lệch lãi suất giữa ECB và Fed, cùng triển vọng tăng trưởng và lạm phát ở hai bờ Đại Tây Dương. Vì đồng euro chiếm hơn một nửa rổ chỉ số USD, EUR/USD gần như là hình ảnh soi gương của DXY.
| Đồng cơ sở | Euro (EUR) |
|---|---|
| Đồng định giá | Đô la Mỹ (USD) |
| Ngân hàng trung ương | ECB · Fed |
| Biệt danh trên thị trường | Fiber |
| Tỷ trọng trong chỉ số USD (DXY) | 57,6% (EUR) |
| Giờ giao dịch | 24 giờ, từ 17:00 Chủ nhật tới 17:00 thứ Sáu giờ New York |
Tỷ giá 1,11555 nghĩa là 1 EUR đổi được 1,11555 USD.
Dữ liệu: Twelve Data (nến giờ), đối chiếu với Alpha Vantage. Nến ngày do Upside tự dựng.
Chỉ báo kỹ thuật
Các chỉ báo phổ biến trên nến ngày sau phiên gần nhất, tóm tắt theo cách thông dụng: dao động ở vùng quá bán là tích cực, vùng quá mua là tiêu cực; giá trên đường trung bình là tích cực.
- Tích cực
- 3
- Trung tính
- 1
- Tiêu cực
- 2
- Tích cực
- 3
- Trung tính
- 1
- Tiêu cực
- 12
- Tích cực
- 0
- Trung tính
- 0
- Tiêu cực
- 10
| Chỉ báo | Giá trị | Trạng thái |
|---|---|---|
| RSI (14) | 21,84 | Tích cực |
| Stochastic %K (14, 3, 3) | 9,55 | Trung tính |
| CCI (20) | -114,46 | Tích cực |
| Williams %R (14) | -98,99 | Tích cực |
| Động lượng (10) | -0,02161 | Tiêu cực |
| MACD (12, 26, 9) | -0,00945 | Tiêu cực |
| ADX (14), sức mạnh xu hướng | 51,01 | Trung tính |
| Chỉ báo | Giá trị | Trạng thái |
|---|---|---|
| Trung bình đơn giản (10) | 1,12417 | Tiêu cực |
| Trung bình hàm mũ (10) | 1,12457 | Tiêu cực |
| Trung bình đơn giản (20) | 1,13413 | Tiêu cực |
| Trung bình hàm mũ (20) | 1,13245 | Tiêu cực |
| Trung bình đơn giản (50) | 1,14962 | Tiêu cực |
| Trung bình hàm mũ (50) | 1,14295 | Tiêu cực |
| Trung bình đơn giản (100) | 1,14881 | Tiêu cực |
| Trung bình hàm mũ (100) | 1,14903 | Tiêu cực |
| Trung bình đơn giản (200) | 1,15937 | Tiêu cực |
| Trung bình hàm mũ (200) | 1,15276 | Tiêu cực |
Lợi suất theo tháng
Thay đổi từ giá đóng cuối tháng này sang cuối tháng sau, trong năm năm gần nhất. Tháng hiện tại tính tới phiên gần nhất.
| Năm | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | +0,8% | -0,3% | -2,2% | +1,5% | -0,6% | -2,1% | +1,0% | +0,8% | -2,5% | -1,5% | ||
| 2025 | -0,3% | +0,2% | +4,2% | +4,7% | +0,2% | +3,9% | -3,2% | +2,3% | +0,4% | -1,7% | +0,6% | +1,4% |
| 2024 | -2,0% | -0,1% | -0,1% | -1,2% | +1,7% | -1,2% | +1,0% | +2,0% | +0,8% | -2,3% | -2,8% | -1,7% |
| 2023 | +1,5% | -2,6% | +2,5% | +1,6% | -3,0% | +2,1% | +0,8% | -1,4% | -2,5% | 0,0% | +2,9% | +1,4% |
| 2022 | -1,2% | -0,1% | -1,3% | -4,7% | +1,8% | -2,3% | -2,5% | -1,7% | -2,5% | +0,8% | +5,3% | +2,8% |
| Trung bình | -0,2% | -0,6% | +0,6% | +0,4% | 0,0% | +0,1% | -0,6% | +0,4% | -1,3% | -0,9% | +1,5% | +1,0% |
| Số tháng tăng | 40% | 20% | 40% | 60% | 60% | 40% | 60% | 60% | 40% | 40% | 75% | 75% |
Tin về EUR/USD
Tất cả tin →- Có thể cần lãi suất cao hơn để ngăn “tâm lý lạm phát” hình thành, theo Hammack của Fed
Theo Hammack của Fed, lãi suất có thể cần cao hơn để tránh “tâm lý lạm phát” lan rộng.
- Bitcoin falls below $83,000 as dollar strength keeps markets on edge
- Fed officials want to hold off a rate hike this month. Will this week’s inflation data let them?
- Giá USD thế giới vẫn neo quanh đỉnh 18 tháng
Dự báo của Upside cho EUR/USD
Upside dự báo thế nào →Dự báo sau phiên 12/10/2026
1 phiên
FLATFLAT · đứng ngoài
- Tăng
- 33%
- Đi ngang
- 33%
- Giảm
- 34%
| Lợi nhuận kỳ vọng | 0,00% |
|---|---|
| Giá tham chiếu | 1,11555 |
| Hiệu lực tới | 13/10/2026 |
| Tín hiệu từ | Tỷ lệ nền |
Độ tin thấp · Giữ nguyên
5 phiên
FLATFLAT · đứng ngoài
- Tăng
- 34%
- Đi ngang
- 32%
- Giảm
- 34%
| Lợi nhuận kỳ vọng | +0,01% |
|---|---|
| Giá tham chiếu | 1,11555 |
| Hiệu lực tới | 19/10/2026 |
| Tín hiệu từ | Tỷ lệ nền |
Độ tin thấp · Giữ nguyên
20 phiên
FLATFLAT · đứng ngoài
- Tăng
- 34%
- Đi ngang
- 32%
- Giảm
- 34%
| Lợi nhuận kỳ vọng | +0,07% |
|---|---|
| Giá tham chiếu | 1,11555 |
| Hiệu lực tới | 09/11/2026 |
| Tín hiệu từ | Tỷ lệ nền |
Độ tin thấp · Giữ nguyên
60 phiên
FLATFLAT · đứng ngoài
- Tăng
- 30%
- Đi ngang
- 35%
- Giảm
- 35%
| Lợi nhuận kỳ vọng | +0,08% |
|---|---|
| Giá tham chiếu | 1,11555 |
| Hiệu lực tới | 06/01/2027 |
| Tín hiệu từ | Tỷ lệ nền |
Độ tin thấp · Giữ nguyên
Từng chiến lược nhìn thế nào
Xác suất tăng và giảm của mọi chiến lược ở phiên gần nhất. Tín hiệu chỉ theo chiến lược đang tin dùng; các chiến lược khác được theo dõi để xem có cái nào làm tốt hơn không.
| Chiến lược | 1 phiên | 5 phiên | 20 phiên | 60 phiên |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ nềnTin dùng | ↑33% ↓34% | ↑34% ↓34% | ↑34% ↓34% | ↑30% ↓35% |
| Quán tính | ↑32% ↓33% | ↑35% ↓32% | ↑33% ↓33% | ↑30% ↓36% |
| Sức mạnh xu hướng ADX | ↑32% ↓36% | ↑36% ↓34% | ↑32% ↓31% | ↑28% ↓39% |
| Dải Bollinger | ↑33% ↓34% | ↑33% ↓35% | – | – |
| Kênh Donchian | ↑31% ↓34% | ↑37% ↓34% | ↑34% ↓27% | ↑31% ↓33% |
| Tổng hợp các luật | ↑33% ↓34% | ↑39% ↓31% | ↑31% ↓30% | ↑26% ↓34% |
| MACD | ↑35% ↓32% | ↑39% ↓30% | ↑37% ↓30% | ↑30% ↓37% |
| RSI | ↑34% ↓33% | ↑39% ↓32% | ↑34% ↓31% | ↑28% ↓35% |
| Xu hướng đường trung bình | ↑33% ↓33% | ↑39% ↓29% | ↑32% ↓39% | ↑30% ↓34% |
| Học máy (LightGBM) | ↑33% ↓34% | ↑39% ↓27% | ↑30% ↓28% | ↑25% ↓40% |
Track record của mã này
Brier skill so với tỷ lệ nền trong backtest walk-forward từ 2020 (trên 0 nghĩa là có thêm thông tin so với tỷ lệ nền), và số dự báo live đã chấm.
| Chiến lược | 1 phiên | 5 phiên | 20 phiên | 60 phiên |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ nền | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| Học máy (LightGBM) | -0,22% | +0,25% | -0,04% | -1,00% |
| Quán tính | -0,05% | -0,07% | -0,60% | -1,59% |
| Xu hướng đường trung bình | -0,15% | -0,41% | -1,58% | -2,77% |
| Sức mạnh xu hướng ADX | -0,18% | -0,60% | -1,08% | -1,46% |
| Dải Bollinger | -0,20% | -0,18% | – | – |
| Tổng hợp các luật | -0,23% | -1,03% | -1,21% | -2,91% |
| RSI | -0,27% | -0,32% | -1,78% | -1,05% |
| MACD | -0,33% | -0,29% | -0,48% | -0,83% |
| Kênh Donchian | -0,29% | -0,55% | -1,74% | -2,73% |
| Live: đã chấm / chờ | 0 / 1 | 0 / 1 | 0 / 1 | 0 / 1 |
Câu hỏi thường gặp
Giá EUR/USD hôm nay là bao nhiêu?
EUR/USD đóng cửa ở 1,11555 phiên 12/10/2026, -0,42% so với phiên trước.
EUR/USD cao nhất là bao nhiêu?
Trong dữ liệu của Upside từ 01/12/2003, mức cao nhất của EUR/USD là 1,60282, ở phiên 15/07/2008.
EUR/USD thấp nhất là bao nhiêu?
Trong dữ liệu của Upside từ 01/12/2003, mức thấp nhất của EUR/USD là 0,95375, ở phiên 28/09/2022.
EUR/USD biến động thế nào trong một năm qua?
Trong 252 phiên gần nhất EUR/USD thay đổi -3,83%, dao động từ 1,11525 tới 1,20656. Biên độ một ngày thường vào khoảng 0,52% giá.