Tỷ giá
Giá USD/JPY hôm nay và biểu đồ
Tỷ giá USD/JPY lúc đóng cửa 17:00 New York, cập nhật sau mỗi phiên.
Hiệu suất
Toàn bộ: từ 03/03/1988, phiên đầu tiên trong dữ liệu của Upside.
Số liệu chính
| Đóng cửa phiên trước | 158,320 |
|---|---|
| Mở cửa | 158,335 |
| Biên độ phiên | |
| Biên độ 52 tuần | |
| Biên độ ngày trung bình (ATR 20) | 0,68% |
| Độ biến động năm hoá (1 năm) | 7,9% |
| Cao nhất mọi thời | 163,980 · 23/07/2026 |
| Thấp nhất mọi thời | 75,578 · 31/10/2011 |
| Dữ liệu từ | 03/03/1988 |
Về cặp USD/JPY
USD/JPY là giá của đô la Mỹ tính bằng yên Nhật, một trong những cặp được giao dịch nhiều nhất. Giá có ba chữ số thập phân vì một yên là đơn vị nhỏ.
Cặp này gắn chặt với chênh lệch lợi suất trái phiếu Mỹ và Nhật. Đồng yên thường mạnh lên khi thị trường e ngại rủi ro, và Bộ Tài chính Nhật Bản đã nhiều lần can thiệp để đỡ đồng yên.
| Đồng cơ sở | Đô la Mỹ (USD) |
|---|---|
| Đồng định giá | Yên Nhật (JPY) |
| Ngân hàng trung ương | Fed · Ngân hàng Trung ương Nhật Bản (BoJ) |
| Tỷ trọng trong chỉ số USD (DXY) | 13,6% (JPY) |
| Giờ giao dịch | 24 giờ, từ 17:00 Chủ nhật tới 17:00 thứ Sáu giờ New York |
Tỷ giá 158,645 nghĩa là 1 USD đổi được 158,645 JPY.
Dữ liệu: Twelve Data (nến giờ), đối chiếu với Alpha Vantage. Nến ngày do Upside tự dựng.
Chỉ báo kỹ thuật
Các chỉ báo phổ biến trên nến ngày sau phiên gần nhất, tóm tắt theo cách thông dụng: dao động ở vùng quá bán là tích cực, vùng quá mua là tiêu cực; giá trên đường trung bình là tích cực.
- Tích cực
- 2
- Trung tính
- 2
- Tiêu cực
- 2
- Tích cực
- 11
- Trung tính
- 2
- Tiêu cực
- 3
- Tích cực
- 9
- Trung tính
- 0
- Tiêu cực
- 1
| Chỉ báo | Giá trị | Trạng thái |
|---|---|---|
| RSI (14) | 57,98 | Trung tính |
| Stochastic %K (14, 3, 3) | 72,10 | Trung tính |
| CCI (20) | 101,36 | Tiêu cực |
| Williams %R (14) | -14,51 | Tiêu cực |
| Động lượng (10) | 1,264 | Tích cực |
| MACD (12, 26, 9) | 0,241 | Tích cực |
| ADX (14), sức mạnh xu hướng | 15,24 | Trung tính |
| Chỉ báo | Giá trị | Trạng thái |
|---|---|---|
| Trung bình đơn giản (10) | 157,968 | Tích cực |
| Trung bình hàm mũ (10) | 158,011 | Tích cực |
| Trung bình đơn giản (20) | 157,533 | Tích cực |
| Trung bình hàm mũ (20) | 157,702 | Tích cực |
| Trung bình đơn giản (50) | 157,736 | Tích cực |
| Trung bình hàm mũ (50) | 158,045 | Tích cực |
| Trung bình đơn giản (100) | 159,525 | Tiêu cực |
| Trung bình hàm mũ (100) | 158,489 | Tích cực |
| Trung bình đơn giản (200) | 158,559 | Tích cực |
| Trung bình hàm mũ (200) | 157,726 | Tích cực |
Lợi suất theo tháng
Thay đổi từ giá đóng cuối tháng này sang cuối tháng sau, trong năm năm gần nhất. Tháng hiện tại tính tới phiên gần nhất.
| Năm | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -1,2% | +0,8% | +1,7% | -1,3% | +1,7% | +2,1% | -3,2% | +1,5% | -1,5% | +0,8% | ||
| 2025 | -1,1% | -3,0% | -0,4% | -4,6% | +0,7% | 0,0% | +4,7% | -2,5% | +0,6% | +4,1% | +1,5% | +0,3% |
| 2024 | +4,2% | +2,1% | +0,9% | +4,3% | -0,3% | +2,3% | -6,8% | -2,5% | -1,7% | +5,8% | -1,5% | +4,8% |
| 2023 | -0,7% | +4,7% | -2,5% | +2,7% | +2,2% | +3,6% | -1,4% | +2,3% | +2,6% | +1,6% | -2,3% | -4,8% |
| 2022 | +0,1% | -0,1% | +5,8% | +6,7% | -0,9% | +5,4% | -1,8% | +4,3% | +4,2% | +2,7% | -7,2% | -5,1% |
| Trung bình | +0,3% | +0,9% | +1,1% | +1,5% | +0,7% | +2,7% | -1,7% | +0,6% | +0,8% | +3,0% | -2,4% | -1,2% |
| Số tháng tăng | 40% | 60% | 60% | 60% | 60% | 100% | 20% | 60% | 60% | 100% | 25% | 50% |
Tin về USD/JPY
Tất cả tin →- Có thể cần lãi suất cao hơn để ngăn “tâm lý lạm phát” hình thành, theo Hammack của Fed
Theo Hammack của Fed, lãi suất có thể cần cao hơn để tránh “tâm lý lạm phát” lan rộng.
- Bitcoin falls below $83,000 as dollar strength keeps markets on edge
- Fed officials want to hold off a rate hike this month. Will this week’s inflation data let them?
- Giá USD thế giới vẫn neo quanh đỉnh 18 tháng
Dự báo của Upside cho USD/JPY
Upside dự báo thế nào →Dự báo sau phiên 12/10/2026
1 phiên
FLATFLAT · đứng ngoài
- Tăng
- 35%
- Đi ngang
- 35%
- Giảm
- 30%
| Lợi nhuận kỳ vọng | +0,01% |
|---|---|
| Giá tham chiếu | 158,645 |
| Hiệu lực tới | 13/10/2026 |
| Tín hiệu từ | Tỷ lệ nền |
Độ tin vừa · Giữ nguyên
5 phiên
LONGLONG · kỳ vọng tăng
- Tăng
- 38%
- Đi ngang
- 32%
- Giảm
- 30%
| Lợi nhuận kỳ vọng | +0,06% |
|---|---|
| Giá tham chiếu | 158,645 |
| Cắt lỗ | 155,123 |
| Chốt lời | 164,517 |
| Hiệu lực tới | 19/10/2026 |
| Tín hiệu từ | Tỷ lệ nền |
Độ tin vừa · Giữ nguyên
20 phiên
LONGLONG · kỳ vọng tăng
- Tăng
- 41%
- Đi ngang
- 31%
- Giảm
- 28%
| Lợi nhuận kỳ vọng | +0,25% |
|---|---|
| Giá tham chiếu | 158,645 |
| Cắt lỗ | 151,600 |
| Chốt lời | 170,388 |
| Hiệu lực tới | 09/11/2026 |
| Tín hiệu từ | Tỷ lệ nền |
Độ tin cao · Giữ nguyên
60 phiên
LONGLONG · kỳ vọng tăng
- Tăng
- 47%
- Đi ngang
- 26%
- Giảm
- 27%
| Lợi nhuận kỳ vọng | +1,07% |
|---|---|
| Giá tham chiếu | 158,645 |
| Cắt lỗ | 146,442 |
| Chốt lời | 178,984 |
| Hiệu lực tới | 06/01/2027 |
| Tín hiệu từ | Tỷ lệ nền |
Độ tin cao · Giữ nguyên
Từng chiến lược nhìn thế nào
Xác suất tăng và giảm của mọi chiến lược ở phiên gần nhất. Tín hiệu chỉ theo chiến lược đang tin dùng; các chiến lược khác được theo dõi để xem có cái nào làm tốt hơn không.
| Chiến lược | 1 phiên | 5 phiên | 20 phiên | 60 phiên |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ nềnTin dùng | ↑35% ↓30% | ↑38% ↓30% | ↑41% ↓28% | ↑47% ↓27% |
| Quán tính | ↑34% ↓30% | ↑36% ↓31% | ↑41% ↓30% | ↑48% ↓22% |
| Sức mạnh xu hướng ADX | ↑36% ↓28% | ↑38% ↓28% | ↑41% ↓25% | ↑49% ↓26% |
| Dải Bollinger | ↑34% ↓26% | ↑41% ↓30% | – | – |
| Kênh Donchian | ↑35% ↓28% | ↑37% ↓29% | ↑48% ↓24% | ↑51% ↓28% |
| Tổng hợp các luật | ↑34% ↓27% | ↑38% ↓29% | ↑46% ↓23% | ↑49% ↓27% |
| MACD | ↑32% ↓29% | ↑39% ↓29% | ↑46% ↓27% | ↑46% ↓28% |
| RSI | ↑36% ↓27% | ↑40% ↓30% | ↑38% ↓28% | ↑40% ↓31% |
| Xu hướng đường trung bình | ↑35% ↓32% | ↑36% ↓31% | ↑37% ↓26% | ↑43% ↓25% |
| Học máy (LightGBM) | ↑35% ↓27% | ↑37% ↓31% | ↑41% ↓28% | ↑47% ↓27% |
Track record của mã này
Brier skill so với tỷ lệ nền trong backtest walk-forward từ 2020 (trên 0 nghĩa là có thêm thông tin so với tỷ lệ nền), và số dự báo live đã chấm.
| Chiến lược | 1 phiên | 5 phiên | 20 phiên | 60 phiên |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ nền | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| Quán tính | -0,02% | -0,04% | +0,43% | -0,58% |
| Học máy (LightGBM) | +0,19% | +0,19% | -0,15% | 0,00% |
| MACD | -0,02% | +0,11% | -0,31% | -0,73% |
| RSI | +0,10% | -0,43% | -0,04% | -0,65% |
| Xu hướng đường trung bình | -0,02% | +0,08% | -0,23% | -2,21% |
| Dải Bollinger | +0,06% | +0,06% | – | – |
| Sức mạnh xu hướng ADX | +0,03% | -0,05% | -0,07% | -0,66% |
| Tổng hợp các luật | -0,05% | -0,30% | -0,46% | -1,88% |
| Kênh Donchian | -0,08% | -0,53% | -0,10% | -1,73% |
| Live: đã chấm / chờ | 0 / 1 | 0 / 1 | 0 / 1 | 0 / 1 |
Các lần đổi tín hiệu gần đây
| Phiên | Khung | Chiến lược | Giá tham chiếu | Kết quả sau phí |
|---|---|---|---|---|
| 09/10/2026 * | 20 phiên | LONG Mới | 158,320 | Đang mở |
| 09/10/2026 * | 5 phiên | LONG Mới | 158,320 | Đang mở |
| 09/10/2026 * | 60 phiên | LONG Mới | 158,320 | Đang mở |
* Chạy bù: ghi sau khi phiên đã qua, không bao giờ tính là live
Câu hỏi thường gặp
Giá USD/JPY hôm nay là bao nhiêu?
USD/JPY đóng cửa ở 158,645 phiên 12/10/2026, +0,21% so với phiên trước.
USD/JPY cao nhất là bao nhiêu?
Trong dữ liệu của Upside từ 03/03/1988, mức cao nhất của USD/JPY là 163,980, ở phiên 23/07/2026.
USD/JPY thấp nhất là bao nhiêu?
Trong dữ liệu của Upside từ 03/03/1988, mức thấp nhất của USD/JPY là 75,578, ở phiên 31/10/2011.
USD/JPY biến động thế nào trong một năm qua?
Trong 252 phiên gần nhất USD/JPY thay đổi +4,43%, dao động từ 150,463 tới 163,980. Biên độ một ngày thường vào khoảng 0,68% giá.