Chứng khoán VN
Chứng khoán VN: hiệu suất và luân chuyển ngành
Hiệu suất từng ngành theo vốn hoá, số mã tăng giảm, và vị trí của mỗi ngành trong vòng luân chuyển so với thị trường.
Phiên 13/10/2026
| Ngành | 1 phiên | 1 tuần | 1 tháng | Từ đầu năm |
|---|---|---|---|---|
| Y tế1/1 mã tăng | +2,50% | +1,23% | +2,07% | -28,58% |
| Bất động sản8/22 mã tăng | +1,02% | -4,48% | -8,22% | +19,34% |
| Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng1/1 mã tăng | +0,91% | +2,22% | +6,36% | +18,98% |
| Viễn thông0/1 mã tăng | 0,00% | -1,85% | -4,83% | -7,78% |
| Dịch vụ tiện ích3/6 mã tăng | -0,26% | -0,69% | -3,43% | +5,92% |
| Ngân hàng7/18 mã tăng | -0,34% | -0,73% | -1,38% | -2,14% |
| Hóa chất0/5 mã tăng | -0,49% | -1,63% | +4,97% | +14,73% |
| Du lịch & Giải trí0/2 mã tăng | -0,55% | -1,89% | -2,26% | -18,04% |
| Dịch vụ tài chính0/11 mã tăng | -0,78% | -4,49% | -10,00% | -18,42% |
| Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp1/8 mã tăng | -0,79% | -1,32% | +8,10% | -12,13% |
| Xây dựng & Vật liệu0/5 mã tăng | -0,91% | +0,27% | +1,17% | -16,56% |
| Dầu khí0/3 mã tăng | -0,92% | -2,33% | +4,41% | +65,63% |
| Thực phẩm & Đồ uống0/11 mã tăng | -1,17% | -0,26% | +0,54% | -10,88% |
| Dịch vụ bán lẻ1/4 mã tăng | -1,19% | -0,85% | +4,85% | -11,54% |
| Tài nguyên0/3 mã tăng | -1,24% | -0,09% | -2,09% | -13,76% |
| Công nghệ0/2 mã tăng | -1,44% | -6,72% | -14,44% | -34,70% |
| Bảo hiểm0/1 mã tăng | -1,84% | -0,53% | +9,71% | +31,34% |