Chứng khoán VN · Ngành

Ngành Thực phẩm & Đồ uống: cổ phiếu Chứng khoán VN và hiệu suất

Hiệu suất ngành Thực phẩm & Đồ uống theo vốn hoá, 11 mã đang theo dõi, và vị trí luân chuyển so với thị trường.

-1,17%Phiên 13/10/2026 · 0/11 mã tăng · Luân chuyển ngành (RRG): Dẫn đầu
1 phiên-1,17%
1 tuần-0,26%
1 tháng+0,54%
3 tháng+4,00%
Từ đầu năm-10,88%

Chỉ số ngành (100 = một năm trước)

Các mã trong ngành

Phiên 13/10/2026
MãNgànhGiá1 phiên1 tuần1 thángTừ đầu nămVốn hoáP/ERSGiá trị GDKhối ngoại ròng
MCHTiêu Dùng MasanThực phẩm & Đồ uống141,20-0,91%+0,14%-0,49%-20,68%186.305 tỷ26,686175 tỷ-13,3 tỷ
VNMVINAMILKThực phẩm & Đồ uống58,00-0,68%-0,68%-2,19%-2,13%122.053 tỷ11,17796 tỷ-16 tỷ
MSNMASAN GroupThực phẩm & Đồ uống71,10-2,74%-1,25%+6,76%-7,66%112.205 tỷ15,965506 tỷ-19,8 tỷ
SABSABECOThực phẩm & Đồ uống43,05-0,12%+1,18%-3,80%-2,09%55.278 tỷ11,67511,3 tỷ-0,7 tỷ
SBTThành Thành Công - Biên HòaThực phẩm & Đồ uống22,70-0,87%-0,87%-0,87%-4,13%21.403 tỷ25,48425,1 tỷ-1,3 tỷ
HAGHoàng Anh Gia LaiThực phẩm & Đồ uống14,35-0,35%-1,37%+4,36%-18,23%18.251 tỷ5,55728,8 tỷ-3,2 tỷ
KDCTập đoàn KidoThực phẩm & Đồ uống50,60-0,20%-0,20%-1,36%-0,36%14.011 tỷ25,1792,6 tỷ0,2 tỷ
VHCCTCP Vĩnh HoànThực phẩm & Đồ uống51,00-1,92%+2,00%+1,39%-9,09%10.892 tỷ7,55019,8 tỷ0,3 tỷ
DBCTập đoàn Dabaco VNThực phẩm & Đồ uống15,25-0,33%0,00%-3,79%-35,99%6.595 tỷ5,72820,1 tỷ-2,5 tỷ
ANVAmicogen Nam ViệtThực phẩm & Đồ uống17,70-4,32%+2,91%+15,69%-31,13%4.926 tỷ5,73032,4 tỷ-4,7 tỷ
PANCTCP Tập đoàn PANThực phẩm & Đồ uống18,45-2,12%-0,81%+0,82%-10,76%4.725 tỷ4,03912,4 tỷ-5,1 tỷ

Ngành khác