Chứng khoán VN · Ngành
Ngành Bất động sản: cổ phiếu Chứng khoán VN và hiệu suất
Hiệu suất ngành Bất động sản theo vốn hoá, 22 mã đang theo dõi, và vị trí luân chuyển so với thị trường.
+1,02%Phiên 13/10/2026 · 8/22 mã tăng · Luân chuyển ngành (RRG): Yếu
1 phiên+1,02%
1 tuần-4,48%
1 tháng-8,22%
3 tháng-3,36%
Từ đầu năm+19,34%
Chỉ số ngành (100 = một năm trước)
100
150
200
250
204,2Các mã trong ngành
Phiên 13/10/2026
| Mã | Giá | 1 phiên | 1 tháng | RS |
|---|---|---|---|---|
| VICTập đoàn VINGROUP | 222,00 | +1,37% | -8,04% | 98 |
| VHMVINHOMES | 64,40 | +0,78% | -10,18% | 80 |
| VREVincom Retail | 22,75 | 0,00% | -11,65% | 31 |
| BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex | 38,15 | -0,65% | -2,18% | 17 |
| KBCĐô thị Kinh Bắc | 25,75 | +1,38% | -2,83% | 36 |
| VGCTCT Viglacera | 43,30 | 0,00% | +13,05% | 82 |
| VPIBất động sản Văn Phú | 52,00 | -4,76% | -13,76% | 72 |
| KDHNhà Khang Điền | 13,50 | -1,46% | -5,42% | 4 |
| SJSSJ Group Joint Stock company | 51,40 | +0,39% | -9,03% | 63 |
| DXGCTCP Bluemarq Group | 10,00 | +1,01% | -6,98% | 21 |
| SIPĐầu tư Sài Gòn VRG | 48,70 | -1,02% | +1,99% | 66 |
| PDRCông ty Phát Đạt | 11,10 | -1,33% | -3,90% | 11 |
| TCHT.chính Hoàng Huy | 10,80 | 0,00% | -5,68% | 22 |
| NLGĐầu tư Nam Long | 21,65 | -1,37% | -8,84% | 25 |
| VCGXNK & Xây dựng VN | 13,90 | -1,07% | -3,47% | 14 |
| CIIH.tầng KT HCM | 12,15 | -1,22% | -6,18% | 7 |
| DIGTCT ĐTPT Xây dựng | 9,50 | +0,42% | -5,00% | 11 |
| HDGTập đoàn Hà Đô | 14,65 | +0,34% | -6,09% | 8 |
| SZCSonadezi Châu Đức | 17,45 | 0,00% | -0,85% | 19 |
| DXSCTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh | 4,88 | -1,61% | -12,86% | 5 |
| HDCNhà Bà Rịa VT | 10,30 | +0,49% | -8,44% | 3 |
| KOSCTCP Kosy | 8,96 | -6,96% | -73,09% | 1 |
Không có mã nào khớp với từ tìm.