Chứng khoán VN · Ngành
Ngành Ngân hàng: cổ phiếu Chứng khoán VN và hiệu suất
Hiệu suất ngành Ngân hàng theo vốn hoá, 18 mã đang theo dõi, và vị trí luân chuyển so với thị trường.
-0,34%Phiên 13/10/2026 · 7/18 mã tăng · Luân chuyển ngành (RRG): Dẫn đầu
1 phiên-0,34%
1 tuần-0,73%
1 tháng-1,38%
3 tháng-2,91%
Từ đầu năm-2,14%
Chỉ số ngành (100 = một năm trước)
90
95
100
105
110
95,8Các mã trong ngành
Phiên 13/10/2026
| Mã | Giá | 1 phiên | 1 tháng | RS |
|---|---|---|---|---|
| VCBVietcombank | 56,30 | -0,71% | -3,76% | 64 |
| BIDNgân hàng BIDV | 33,35 | -1,48% | -6,71% | 52 |
| VPBNg.hàng Thịnh Vượng | 24,40 | 0,00% | +13,07% | 89 |
| TCBTechcombank | 32,95 | +1,07% | +3,45% | 70 |
| CTGVietinbank | 29,40 | -0,68% | -1,51% | 48 |
| MBBNgân hàng Quân đội | 19,05 | -0,52% | -3,30% | 55 |
| HDBHDBank | 23,10 | +2,21% | +12,05% | 90 |
| STBNgân hàng Sài Gòn Tài Lộc | 65,60 | -1,94% | -14,14% | 81 |
| LPBNgân hàng Lộc Phát | 39,30 | -2,36% | -14,57% | 40 |
| ACBNgân hàng Á Châu | 20,45 | 0,00% | -7,26% | 62 |
| SSBNgân hàng TMCP Đông Nam Á | 16,35 | +0,62% | -16,37% | 87 |
| MSBNgân hàng MSB | 14,50 | 0,00% | +13,28% | 96 |
| VIBVIB Bank | 13,80 | +0,73% | +4,15% | 56 |
| SHBNgân hàng SG HN | 10,45 | +0,48% | -8,33% | 20 |
| TPBNg.hàng Tiên Phong | 11,70 | +1,74% | -0,44% | 43 |
| OCBNgân hàng Phương Đông | 9,99 | -0,60% | -2,06% | 61 |
| EIBEximbank | 16,15 | +0,31% | +0,94% | 24 |
| NABNH Nam Á | 12,00 | -2,44% | +7,62% | 70 |
Không có mã nào khớp với từ tìm.