Chứng khoán VN · Ngành

Ngành Ngân hàng: cổ phiếu Chứng khoán VN và hiệu suất

Hiệu suất ngành Ngân hàng theo vốn hoá, 18 mã đang theo dõi, và vị trí luân chuyển so với thị trường.

-0,34%Phiên 13/10/2026 · 7/18 mã tăng · Luân chuyển ngành (RRG): Dẫn đầu
1 phiên-0,34%
1 tuần-0,73%
1 tháng-1,38%
3 tháng-2,91%
Từ đầu năm-2,14%

Chỉ số ngành (100 = một năm trước)

Các mã trong ngành

Phiên 13/10/2026
MãNgànhGiá1 phiên1 tuần1 thángTừ đầu nămVốn hoáP/ERSGiá trị GDKhối ngoại ròng
VCBVietcombankNgân hàng56,30-0,71%-1,75%-3,76%-1,27%473.767 tỷ11,46489 tỷ-2,2 tỷ
BIDNgân hàng BIDVNgân hàng33,35-1,48%-3,61%-6,71%-7,34%263.293 tỷ8,25264,8 tỷ-19 tỷ
VPBNg.hàng Thịnh VượngNgân hàng24,400,00%+5,17%+13,07%+9,26%244.000 tỷ8,289372 tỷ-37,6 tỷ
TCBTechcombankNgân hàng32,95+1,07%+1,54%+3,45%-3,60%231.011 tỷ8,570764 tỷ-34,8 tỷ
CTGVietinbankNgân hàng29,40-0,68%-1,34%-1,51%-16,49%229.902 tỷ5,748105 tỷ8,8 tỷ
MBBNgân hàng Quân độiNgân hàng19,05-0,52%-0,78%-3,30%-5,99%192.817 tỷ6,455125 tỷ12,7 tỷ
HDBHDBankNgân hàng23,10+2,21%+7,06%+12,05%+1,12%147.055 tỷ7,790781 tỷ44 tỷ
STBNgân hàng Sài Gòn Tài LộcNgân hàng65,60-1,94%-3,10%-14,14%+13,10%126.121 tỷ40,981184 tỷ-7,7 tỷ
LPBNgân hàng Lộc PhátNgân hàng39,30-2,36%-10,48%-14,57%-0,51%120.238 tỷ10,64076,8 tỷ9 tỷ
ACBNgân hàng Á ChâuNgân hàng20,450,00%-0,73%-7,26%-1,10%118.700 tỷ7,66287,3 tỷ-10,8 tỷ
SSBNgân hàng TMCP Đông Nam ÁNgân hàng16,35+0,62%-2,68%-16,37%+12,93%56.368 tỷ18,98733,1 tỷ2,8 tỷ
MSBNgân hàng MSBNgân hàng14,500,00%+0,69%+13,28%+40,33%54.288 tỷ9,296127 tỷ-42,1 tỷ
VIBVIB BankNgân hàng13,80+0,73%+2,22%+4,15%-10,20%51.065 tỷ6,956122 tỷ10,5 tỷ
SHBNgân hàng SG HNNgân hàng10,45+0,48%-4,57%-8,33%-35,15%50.797 tỷ4,220517 tỷ10,7 tỷ
TPBNg.hàng Tiên PhongNgân hàng11,70+1,74%-0,85%-0,44%-18,49%36.687 tỷ4,843121 tỷ-9,5 tỷ
OCBNgân hàng Phương ĐôngNgân hàng9,99-0,60%0,00%-2,06%-3,87%30.778 tỷ6,9615,9 tỷ-0,3 tỷ
EIBEximbankNgân hàng16,15+0,31%-1,52%+0,94%-24,18%29.990 tỷ61,02415,9 tỷ-1 tỷ
NABNH Nam ÁNgân hàng12,00-2,44%-6,98%+7,62%+0,70%26.554 tỷ5,77026,3 tỷ-0,5 tỷ

Ngành khác