Cổ phiếu Mỹ
Cổ phiếu Mỹ: hiệu suất và luân chuyển ngành
Hiệu suất từng ngành theo vốn hoá, số mã tăng giảm, và vị trí của mỗi ngành trong vòng luân chuyển so với thị trường.
Phiên 12/10/2026
| Ngành | 1 phiên | 1 tuần | 1 tháng | Từ đầu năm |
|---|---|---|---|---|
| Năng lượng19/21 mã tăng | +1,49% | +4,28% | +2,41% | +59,33% |
| Tiêu dùng thiết yếu28/33 mã tăng | +1,29% | +5,02% | +3,35% | +12,57% |
| Bất động sản19/30 mã tăng | +0,86% | +3,28% | -2,26% | +11,24% |
| Dịch vụ truyền thông16/22 mã tăng | +0,83% | +1,08% | +4,11% | +8,93% |
| Y tế47/60 mã tăng | +0,67% | +2,84% | +5,03% | +24,12% |
| Tài chính63/76 mã tăng | +0,57% | +2,25% | -3,07% | +3,00% |
| Tiện ích27/31 mã tăng | +0,51% | +4,28% | -0,96% | +0,14% |
| Nguyên vật liệu11/24 mã tăng | +0,12% | +0,36% | -1,43% | +14,92% |
| Công nghiệp50/83 mã tăng | -0,05% | -0,40% | -1,47% | +18,39% |
| Quỹ ETF0/2 mã tăng | -0,38% | -0,47% | +3,26% | +18,42% |
| Tiêu dùng không thiết yếu20/47 mã tăng | -0,80% | +1,90% | +0,50% | -0,30% |
| Công nghệ thông tin20/75 mã tăng | -0,91% | -1,60% | +4,99% | +57,63% |